khuynh hướng

Học thuật
Thân thiện
khuynh hướng

Giá hàng có khuynh hướng giảm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xu hướng, chiều hướng phát triển hoặc biến đổi: Chỉ sự vận động, phát triển theo một hướng nhất định nào đó, thường được dự đoán dựa trên các dấu hiệu hoặc quy luật.
    • Trạng thái tư tưởng, tinh thần thiên về một phía: Chỉ sự nghiêng về, ủng hộ một quan điểm, lý tưởng, trường phái hoặc cách ứng xử cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thị trường chứng khoán đang khuynh hướng đi lên. (Thị trường chứng khoán đang xu hướng tăng điểm.)
    • Anh ấy khuynh hướng ủng hộ các biện pháp bảo vệ môi trường. (Anh ấy xu hướng ủng hộ các biện pháp bảo vệ môi trường.)
    • Giá cả hàng hóa đang cho thấy khuynh hướng ổn định. (Giá cả hàng hóa đang cho thấy xu hướng ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khuynh hướng chính trị": chỉ sự nghiêng về, ủng hộ một hệ tư tưởng hoặc đảng phái chính trị nào đó.

    • Bài viết thể hiện khuynh hướng chính trị của tác giả. (Bài viết thể hiện xu hướng chính trị của tác giả.)
  • "khuynh hướng thời trang": chỉ xu hướng, trào lưu đang thịnh hành trong lĩnh vực thời trang.

    • Tạp chí này thường dự báo khuynh hướng thời trang cho mùa thu. (Tạp chí này thường dự báo xu hướng thời trang cho mùa thu.)
Biến thể từ gần giống
  • Xu hướng (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "khuynh hướng" trong nhiều ngữ cảnh, đặc biệt khi nói về chiều hướng biến đổi.

    • Xu hướng phát triển của công nghệ không ngừng thay đổi. (Xu hướng phát triển của công nghệ không ngừng thay đổi.)
  • Chiều hướng (danh từ): nhấn mạnh đến hướng vận động, diễn biến của sự việc.

    • Mọi việc đang diễn biến theo một chiều hướng tích cực. (Mọi việc đang diễn biến theo một chiều hướng tích cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Xu thế: chỉ hướng phát triển tất yếu, mang tính quy luật.
  • Thiên hướng: nhấn mạnh sự nghiêng về một phía một cách tự nhiên, bẩm sinh (thường dùng cho cá nhân).
Các cụm từ liên quan
  • khuynh hướng: thể hiện sự thiên về, nghiêng về một phía.

    • Nghiên cứu cho thấy giới trẻ khuynh hướng sử dụng mạng xã hội nhiều hơn. (Nghiên cứu cho thấy giới trẻ xu hướng sử dụng mạng xã hội nhiều hơn.)
  • Theo khuynh hướng: hành động phù hợp hoặc tuân theo một xu hướng nào đó.

    • Công ty đang phát triển sản phẩm mới theo khuynh hướng của thị trường. (Công ty đang phát triển sản phẩm mới theo xu hướng của thị trường.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "khuynh hướng" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các cụm từ trên đây cách kết hợp phổ biến nhất.)

khuynh hướng

Giá hàng có khuynh hướng giảm.

  1. dt (H. hướng: xoay về phía nào) 1. Trạng thái tinh thần khiến người ta nghiêng về mặt nào: -nin đã kịch liệt phê phán khuynh hướng hư vô chủ nghĩa trong việc xây dựng nền văn hoá mới (Tố-hữu). 2. Chiều biến chuyển: Giá hàng khuynh hướng giảm.
  2. đgt Ngả về phía nào: Tôi nhận thấy phong trào hiện nay đã dần dần về cách mạng thế giới (PhBChâu).